Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

simulation

/ˌsɪmjuˈleɪʃən/ B1

Nghĩa

mô phỏng danh từ

Định nghĩa · The act of creating a model to study something.

“The simulation helped us understand the process.”Mô phỏng đã giúp chúng tôi hiểu quy trình.

“The simulation helped us understand the process better.”Mô phỏng giúp chúng tôi hiểu quy trình tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nói về mô phỏng trong khoa học rất ấn tượng.

Ghi chú · Mô phỏng thường dùng trong nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...