Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deck

/dɛk/ B1

Nghĩa

boong tàu danh từ

Định nghĩa · A flat surface on a ship or building.

“We sat on the deck and enjoyed the sunset.”Chúng tôi ngồi trên boong tàu và thưởng thức hoàng hôn.

“We sunbathed on the deck of the cruise ship.”Chúng tôi tắm nắng trên boong tàu du lịch.

Đồng nghĩa platformfloor

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm trên boong tàu trong bài nói của bạn.

Ghi chú · Boong tàu là nơi thư giãn và ngắm cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...