Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bankruptcy

/ˈbæŋkrʌptsi/ B1

Nghĩa

phá sản danh từ

Định nghĩa · The state of being unable to pay debts.

“The company filed for bankruptcy last year.”Công ty đã nộp đơn phá sản năm ngoái.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...