Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

optimization

/ˌɒptɪmaɪˈzeɪʃən/ B1

Nghĩa

tối ưu hóa danh từ

Định nghĩa · The process of making something as effective as possible.

“Optimization of the website improved its performance.”Tối ưu hóa trang web đã cải thiện hiệu suất của nó.

“Optimization improves performance in systems.”Tối ưu hóa cải thiện hiệu suất trong hệ thống.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tối ưu hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...