Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up a course

/pɪk ʌp ə kɔːrs/ B1 IELTS

Nghĩa

đăng ký vào một khóa học phr.

Định nghĩa · to enroll in a class or training

“I decided to pick up a course in digital marketing.”Tôi quyết định đăng ký một khóa học về tiếp thị kỹ thuật số.

“He picked up a course to improve his skills.”Anh ấy đã đăng ký một khóa học để cải thiện kỹ năng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về giáo dục.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tham gia học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...