EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'pick' › pick up a technique
pick up a technique
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'pick'
IELTS
học một phương pháp cụ thể
UK /pɪk ʌp ə tɛkˈnik/
·
US /pɪk ʌp ə tɛkˈnik/
to learn a specific method
I want to pick up a technique in photography.
→ Tôi muốn học một phương pháp trong nhiếp ảnh.
He picked up a technique for painting landscapes.
→ Anh ấy đã học một phương pháp vẽ phong cảnh.
Đồng nghĩa
learn a method
acquire a skill
Collocations
pick up a new technique
pick up a useful technique
pick up an advanced technique
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự cải thiện kỹ năng.
Dùng để chỉ việc học hỏi kỹ thuật mới.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pick at
/pɪk æt/
ăn một ít thức ăn từ từ
pick through
/pɪk θruː/
xem xét một bộ sưu tập để tìm cái gì đó
pick up speed
/pɪk ʌp spiːd/
tăng tốc độ
pick out a winner
/pɪk aʊt ə ˈwɪnər/
chọn ra lựa chọn tốt nhất
pick up after (someone)
/pɪk ʌp ˈɑːf.tər/
dọn dẹp sau ai đó
pick up where (someone) left off
/pɪk ʌp wɛr ˈsʌm.wʌn lɛft ɔf/
tiếp tục từ điểm mà ai đó đã dừng lại
pick and choose
/pɪk ənd tʃuːz/
chọn lựa rất cẩn thận
pick someone's pocket
/pɪk ˈsʌm.wʌnz ˈpɒkɪt/
trộm cắp từ ai đó
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'pick'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...