Kho từ › Collocations · philosophy › study perspectives

study perspectives

B2 phr. 📁 Collocations · philosophy IELTS
nghiên cứu các quan điểm khác nhau
UK /ˈstʌdi pərˈspɛktɪvz/ · US /ˈstʌdi pərˈspɛktɪvz/
to examine different viewpoints
Philosophy encourages us to study perspectives on ethics.
→ Triết học khuyến khích chúng ta nghiên cứu các quan điểm về đạo đức.
We should study perspectives from various cultures.→ Chúng ta nên nghiên cứu các quan điểm từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩa
examine viewpointsanalyze perspectives
Collocations
study deeplystudy critically
🎯 IELTS: Sử dụng 'study perspectives' để thể hiện sự phân tích.
Nghiên cứu các quan điểm giúp mở rộng tầm nhìn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...