Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · poverty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to make do with

/meɪk du wɪð/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý với những gì có sẵn phr.

Định nghĩa · to manage with what is available

“They had to make do with less food during the crisis.”Họ phải quản lý với ít thức ăn hơn trong thời gian khủng hoảng.

“We can make do with this old furniture for now.”Chúng ta có thể dùng tạm đồ nội thất cũ này trong thời gian này.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự thích nghi trong cuộc sống.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thích nghi với hoàn cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...