to make do with
Nghĩa
Định nghĩa · to manage with what is available
“They had to make do with less food during the crisis.”Họ phải quản lý với ít thức ăn hơn trong thời gian khủng hoảng.
“We can make do with this old furniture for now.”Chúng ta có thể dùng tạm đồ nội thất cũ này trong thời gian này.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự thích nghi trong cuộc sống.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thích nghi với hoàn cảnh.