Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

project timelines

B2 IELTS

Nghĩa

thời gian dự án phr.

Định nghĩa · the schedule for completing a project

“Setting clear project timelines is crucial for success.”Đặt ra thời gian dự án rõ ràng là rất quan trọng để thành công.

“Delays can disrupt project timelines significantly.”Sự chậm trễ có thể làm gián đoạn thời gian dự án đáng kể.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập trong phần nói về quản lý dự án.

Ghi chú · Giúp quản lý thời gian hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...