Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tropical

/ˈtrɒpɪkəl/ B1

Nghĩa

nhiệt đới tính từ

Định nghĩa · Related to warm, humid climates.

“We went to a tropical island for our vacation.”Chúng tôi đã đến một hòn đảo nhiệt đới cho kỳ nghỉ.

“Tropical fruits are often very sweet.”Trái cây nhiệt đới thường rất ngọt.

Đồng nghĩa warmhumid

Mẹo IELTS · Sử dụng 'tropical' khi nói về khí hậu trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến vùng khí hậu ấm áp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...