humid
/'hju:mid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10699
Nghĩa thường dùng
ẩm ướt
tính từ
“It is very humid today.”Hôm nay rất ẩm ướt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humid
/'hju:mid/
tính từ
- ẩm, ẩm ướt
Định nghĩa tiếng Anh
s. containing or characterized by a great deal of water vapor