Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humid

/'hju:mid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10699

Nghĩa thường dùng

ẩm ướt tính từ

“It is very humid today.”Hôm nay rất ẩm ướt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humid

/'hju:mid/

tính từ

  • ẩm, ẩm ướt
Định nghĩa tiếng Anh

s. containing or characterized by a great deal of water vapor

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...