Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address mental health challenges

/əˈdrɛs ˈmɛnəl hɛlθ ˈʧælɪndʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Giải quyết các vấn đề liên quan đến sức khỏe tâm thần. phr.

Định nghĩa · Tackle issues related to mental well-being.

“Programs are needed to address mental health challenges in youth.”Cần có các chương trình để giải quyết các thách thức sức khỏe tâm thần ở thanh thiếu niên.

“Communities must work together to address mental health challenges.”Cộng đồng phải hợp tác để giải quyết các thách thức sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giải quyết các vấn đề sức khỏe tâm thần.

Ghi chú · Sức khỏe tâm thần là một vấn đề quan trọng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...