Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban density

/ˈɜrbən ˈdɛnʃɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Số người sống trên mỗi đơn vị diện tích trong các khu đô thị. phr.

Định nghĩa · The number of people living per unit area in urban spaces.

“High urban density can lead to overcrowding and strain on resources.”Độ dày dân cư đô thị cao có thể dẫn đến sự đông đúc và áp lực lên tài nguyên.

“Urban planners must consider urban density when designing cities.”Các nhà quy hoạch đô thị phải xem xét độ dày dân cư khi thiết kế thành phố.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tác động của độ dày dân cư trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến sự phân bố dân cư trong đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...