Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban ecosystem

/ˈɜrbən ˈiːkəˌsɪstəm/ B2 IELTS

Nghĩa

Cộng đồng sinh vật sống trong các khu vực đô thị tương tác với môi trường của chúng. phr.

Định nghĩa · A community of living organisms in urban areas interacting with their environment.

“Urban ecosystems play a vital role in maintaining biodiversity.”Hệ sinh thái đô thị đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự đa dạng sinh học.

“Preserving urban ecosystems is essential for sustainable cities.”Bảo tồn hệ sinh thái đô thị là cần thiết cho các thành phố bền vững.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sự cân bằng sinh thái trong đô thị.

Ghi chú · Liên quan đến sự sống trong đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...