Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national policies

/ˈnæʃənl ˈpɒlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các luật và quy định được thiết lập bởi chính phủ. phr.

Định nghĩa · Laws and regulations established by a government.

“National policies should reflect the values of the citizens.”Các chính sách quốc gia nên phản ánh các giá trị của công dân.

“Changes in national policies can impact economic growth.”Những thay đổi trong chính sách quốc gia có thể ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng chính trị để nâng cao bài viết.

Ghi chú · Chính sách quốc gia cần được cập nhật thường xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...