Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maximize consumer satisfaction

/ˈmæksɪmaɪz kənˈsjuːmər sæfˈisfækʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường mức độ hài lòng của người tiêu dùng với sản phẩm phr.

Định nghĩa · to increase how happy consumers are with products

“Companies aim to maximize consumer satisfaction through quality service.”Các công ty nhằm tăng cường mức độ hài lòng của người tiêu dùng thông qua dịch vụ chất lượng.

“Feedback helps maximize consumer satisfaction with new products.”Phản hồi giúp tăng cường sự hài lòng của người tiêu dùng với sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách cải thiện trải nghiệm khách hàng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong dịch vụ khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...