Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive ethical marketing

/draɪv ˈɛθɪkəl ˈmɑːrkɪtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy các thực hành tiếp thị có đạo đức phr.

Định nghĩa · to promote marketing practices that are morally right

“Brands need to drive ethical marketing to build trust.”Các thương hiệu cần thúc đẩy tiếp thị có đạo đức để xây dựng lòng tin.

“Driving ethical marketing practices is essential for brand reputation.”Thúc đẩy các thực hành tiếp thị có đạo đức rất quan trọng cho danh tiếng thương hiệu.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự cần thiết của tiếp thị có đạo đức.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến trách nhiệm xã hội trong tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...