Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up a fight

/pɪk ʌp ə faɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu một cuộc chiến hoặc tranh cãi phr.

Định nghĩa · to start a fight or argument

“He picked up a fight with his neighbor.”Anh ấy đã bắt đầu một cuộc cãi vã với hàng xóm.

“Don’t pick up a fight over small issues.”Đừng bắt đầu một cuộc cãi vã vì những vấn đề nhỏ nhặt.

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng trong ngữ cảnh hòa bình.

Ghi chú · Cụm từ này mang nghĩa tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...