Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up after yourself

/pɪk ʌp ˈɑːftər jɔːrˈsɛlf/ B1 IELTS

Nghĩa

dọn dẹp bừa bộn của chính mình phr.

Định nghĩa · to clean up your own mess

“You need to pick up after yourself in the kitchen.”Bạn cần dọn dẹp bừa bộn của mình trong bếp.

“It’s polite to pick up after yourself at a friend's house.”Thật lịch sự khi dọn dẹp bừa bộn của bạn ở nhà bạn bè.

Mẹo IELTS · Thể hiện trách nhiệm trong phần viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...