Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · friendship · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to reach out

/tə riːtʃ aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực để giao tiếp hoặc giúp đỡ ai đó. phr.

Định nghĩa · To make an effort to communicate or help someone.

“Don't hesitate to reach out if you need support.”Đừng ngần ngại liên hệ nếu bạn cần hỗ trợ.

“She decided to reach out to her old friend.”Cô ấy đã quyết định liên lạc với người bạn cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...