Kho từ › Idioms · friendship › to reach out

to reach out

B2 phr. 📁 Idioms · friendship IELTS
Nỗ lực để giao tiếp hoặc giúp đỡ ai đó.
UK /tə riːtʃ aʊt/ · US /tə riːtʃ aʊt/
To make an effort to communicate or help someone.
Don't hesitate to reach out if you need support.
→ Đừng ngần ngại liên hệ nếu bạn cần hỗ trợ.
She decided to reach out to her old friend.→ Cô ấy đã quyết định liên lạc với người bạn cũ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...