Kho từ › Idioms · advice › you can't have your cake and eat it too

you can't have your cake and eat it too

B2 phr. 📁 Idioms · advice IELTS
không thể có cả hai điều tốt
UK /ju kænt hæv jʊr keɪk ənd it ɪt tu/ · US /ju kænt hæv jʊr keɪk ənd it ɪt tu/
you can't enjoy both sides of a situation
If you want to save money, you can't have your cake and eat it too.
→ Nếu bạn muốn tiết kiệm tiền, bạn không thể có cả hai điều tốt.
You can't have your cake and eat it too when it comes to time and money.→ Bạn không thể có cả hai điều tốt khi nói đến thời gian và tiền bạc.
Đồng nghĩa
you can't have it both waysyou can't do both
Collocations
have your cake and eat it toocan't have your cake
🎯 IELTS: Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự khôn ngoan trong phần Speaking.
Dùng khi muốn nhấn mạnh sự đánh đổi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...