Kho từ › Collocations · tính từ mạnh + danh từ › a compelling case

a compelling case

B2 phr. 📁 Collocations · tính từ mạnh + danh từ IELTS
một lý do hoặc lập luận mạnh mẽ
UK /kəmˈpɛlɪŋ keɪs/ · US /kəmˈpɛlɪŋ keɪs/
a strong argument or reason
The lawyer presented a compelling case for her client.
→ Luật sư đã trình bày một lý do mạnh mẽ cho thân chủ của mình.
There is a compelling case for investing in renewable energy.→ Có một lý do thuyết phục cho việc đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩa
a strong argumenta persuasive case
Collocations
compelling case forcompelling case againstcompelling case in
🎯 IELTS: Dùng để thể hiện sự thuyết phục trong bài luận.
Dùng để chỉ lập luận mạnh mẽ trong tranh luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...