Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage communications

/ˈmænɪdʒ kəˌmjunɪˈkeɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý giao tiếp phr.

Định nghĩa · to oversee how information is shared

“Companies need to manage communications effectively.”Các công ty cần quản lý giao tiếp một cách hiệu quả.

“Managing communications is key during a crisis.”Quản lý giao tiếp là rất quan trọng trong thời gian khủng hoảng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh kỹ năng quản lý.

Ghi chú · Cần thiết trong các tổ chức lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...