Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · environment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage green habits

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ɡriːn ˈhæbɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích thói quen xanh phr.

Định nghĩa · to promote environmentally friendly behaviors

“Schools should encourage green habits among students.”Các trường học nên khuyến khích thói quen xanh trong học sinh.

“Communities can encourage green habits through workshops.”Các cộng đồng có thể khuyến khích thói quen xanh thông qua các hội thảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...