Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

national identity crisis

/ˈnæʃənl aɪˈdɛntɪti ˈkraɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Tình huống mà một quốc gia gặp khó khăn với bản sắc của mình. phr.

Định nghĩa · A situation where a nation struggles with its identity.

“The country faced a national identity crisis after the war.”Quốc gia đã đối mặt với cuộc khủng hoảng bản sắc quốc gia sau chiến tranh.

“National identity crises can lead to social unrest.”Cuộc khủng hoảng bản sắc quốc gia có thể dẫn đến bất ổn xã hội.

Mẹo IELTS · Phân tích nguyên nhân và giải pháp cho khủng hoảng bản sắc.

Ghi chú · Khủng hoảng bản sắc quốc gia thường gây ra nhiều vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...