Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate ideas

/ˈæd.və.keɪt aɪˈdɪəz/ B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ các ý tưởng phr.

Định nghĩa · to support or promote certain thoughts or concepts

“Activists advocate ideas of social justice.”Các nhà hoạt động ủng hộ các ý tưởng về công lý xã hội.

“He advocates ideas of environmental sustainability.”Anh ấy ủng hộ các ý tưởng về sự bền vững môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự nhiệt huyết trong bài luận.

Ghi chú · Giúp thể hiện sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...