challenge values
Nghĩa
Định nghĩa · to question or critique accepted beliefs
“Philosophers challenge values to provoke thought.”Các triết gia thách thức các giá trị để khơi gợi tư duy.
“They challenged values related to success and failure.”Họ đã thách thức các giá trị liên quan đến thành công và thất bại.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng thảo luận sâu sắc.
Ghi chú · Giúp phát triển tư duy phản biện.