Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inequality of opportunity

/ˌɪnɪˈkwɒləti əv ˌɒpərˈtjuːnɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

sự bất bình đẳng về cơ hội phr.

Định nghĩa · the unequal chances people have to succeed

“Inequality of opportunity limits social progress.”Sự bất bình đẳng về cơ hội hạn chế tiến bộ xã hội.

“We must fight against inequality of opportunity for all.”Chúng ta phải đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng về cơ hội cho tất cả mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của cơ hội công bằng.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...