Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

class inequality

/klæs ɪˈnɪkˈwɒləti/ B2 IELTS

Nghĩa

bất bình đẳng giai cấp phr.

Định nghĩa · the unequal distribution of resources among social classes

“Class inequality leads to social tensions.”Bất bình đẳng giai cấp dẫn đến căng thẳng xã hội.

“We must address class inequality to create a fair society.”Chúng ta phải giải quyết bất bình đẳng giai cấp để tạo ra một xã hội công bằng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh vấn đề giai cấp trong xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về giai cấp xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...