Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

identity crisis

/aɪˈdɛntɪti ˈkraɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

Thời kỳ không chắc chắn về bản sắc của bản thân. phr.

Định nghĩa · A period of uncertainty about one's sense of self.

“Many young adults experience an identity crisis.”Nhiều thanh niên trải qua khủng hoảng bản sắc.

“An identity crisis can lead to personal growth.”Khủng hoảng bản sắc có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Mẹo IELTS · Mô tả trải nghiệm cá nhân liên quan đến khủng hoảng bản sắc.

Ghi chú · Thường xảy ra trong giai đoạn chuyển tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...