Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shared heritage

/ʃɛrd ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

Các yếu tố văn hóa chung giữa một nhóm. phr.

Định nghĩa · Cultural elements that are common among a group.

“Shared heritage can strengthen community bonds.”Di sản chung có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.

“Recognizing shared heritage fosters unity.”Nhận thức về di sản chung thúc đẩy sự đoàn kết.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về di sản chung trong bài viết.

Ghi chú · Giúp tạo ra sự kết nối giữa các thế hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...