systemic barriers
Nghĩa
Định nghĩa · obstacles built into the system that limit opportunities
“We must identify and remove systemic barriers to equality.”Chúng ta phải xác định và loại bỏ các rào cản hệ thống đối với sự bình đẳng.
“Systemic barriers often affect marginalized communities most.”Các rào cản hệ thống thường ảnh hưởng nhiều nhất đến các cộng đồng bị thiệt thòi.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về các rào cản trong xã hội.
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về chính sách xã hội.