Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

systemic barriers

/sɪsˈtɛmɪk ˈbɛrɪrz/ B2 IELTS

Nghĩa

các rào cản được xây dựng trong hệ thống hạn chế cơ hội phr.

Định nghĩa · obstacles built into the system that limit opportunities

“We must identify and remove systemic barriers to equality.”Chúng ta phải xác định và loại bỏ các rào cản hệ thống đối với sự bình đẳng.

“Systemic barriers often affect marginalized communities most.”Các rào cản hệ thống thường ảnh hưởng nhiều nhất đến các cộng đồng bị thiệt thòi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về các rào cản trong xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài viết về chính sách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...