Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick back up

/pɪk bæk ʌp/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục một cái gì đó sau khi tạm dừng. phr.

Định nghĩa · to resume something after a pause.

“Let's pick back up where we left off yesterday.”Hãy tiếp tục từ chỗ chúng ta đã dừng lại hôm qua.

“We can pick back up the project next week.”Chúng ta có thể tiếp tục dự án vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng duy trì chủ đề trong phần nói.

Ghi chú · Dùng khi muốn tiếp tục điều gì đó đã bị gián đoạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...