EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · determination › keep the flame alive
keep the flame alive
B2
phr.
📁 Idioms · determination
IELTS
duy trì sự nhiệt huyết hoặc đam mê
UK /kip ðə fleɪm əˈlaɪv/
·
US /kip ðə fleɪm əˈlaɪv/
to maintain enthusiasm or passion
He works hard to keep the flame alive in his team.
→ Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì sự nhiệt huyết trong đội.
It's important to keep the flame alive in any relationship.
→ Duy trì sự nhiệt huyết là quan trọng trong bất kỳ mối quan hệ nào.
Đồng nghĩa
maintain enthusiasm
keep passion alive
Collocations
keep the flame alive in a project
keep the flame alive in a relationship
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này để mô tả sự nhiệt huyết trong bài viết.
Thể hiện sự cống hiến và đam mê.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
never give up
/ˈnɛvər ɡɪv ʌp/
tiếp tục cố gắng mặc dù gặp khó khăn
take charge of your life
/teɪk ʧɑrdʒ ʌv jʊr laɪf/
kiểm soát số phận của chính bạn
embrace the challenge
/ɪmˈbreɪs ðə ˈʧælɪndʒ/
chấp nhận và đón nhận tình huống khó khăn
take it one day at a time
/teɪk ɪt wʌn deɪ æt ə taɪm/
Tập trung vào hiện tại và không lo lắng về tương lai.
keep on keeping on
/kip ɑn ˈkipɪŋ ɑn/
tiếp tục làm điều gì đó mặc dù khó khăn
keep on trucking
/kiːp ɒn ˈtrʌkɪŋ/
tiếp tục làm điều gì đó mặc dù gặp khó khăn
don’t throw in the towel
/doʊnt θroʊ ɪn ðə ˈtaʊəl/
không bỏ cuộc
put up a good fight
/pʊt ʌp ə ɡʊd faɪt/
nỗ lực mạnh mẽ để thành công
Có trong các bộ
💬
Idioms · determination
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...