Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce inflation

/rɪˈdjuːs ɪnˈfleɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm lạm phát phr.

Định nghĩa · to lower the rate of price increase

“The bank aims to reduce inflation through monetary policy.”Ngân hàng nhằm mục tiêu giảm lạm phát thông qua chính sách tiền tệ.

“Reducing inflation is crucial for economic stability.”Giảm lạm phát là điều quan trọng cho sự ổn định kinh tế.

Mẹo IELTS · Dùng trong phần viết về chính sách kinh tế.

Ghi chú · Cần thiết trong quản lý kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...