Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social equality

/ˈsoʊʃəl ɪˈkwɑːləti/ B2 IELTS

Nghĩa

quyền lợi và cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người phr.

Định nghĩa · equal rights and opportunities for all people

“Social equality is important for a fair society.”Bình đẳng xã hội là quan trọng cho một xã hội công bằng.

“Efforts to achieve social equality are ongoing.”Nỗ lực để đạt được bình đẳng xã hội vẫn đang tiếp diễn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các cách để thúc đẩy bình đẳng xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến quyền lợi của người dân trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...