Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · luck · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beyond one's wildest dreams

/bɪˈjɒnd wʌnz ˈwaɪldəst drimz/ B2 IELTS

Nghĩa

hơn cả những gì bạn từng hy vọng hoặc tưởng tượng. phr.

Định nghĩa · more than you ever hoped for or imagined.

“Winning the award was beyond my wildest dreams.”Chiến thắng giải thưởng là điều ngoài sức tưởng tượng của tôi.

“Her success in the film industry was beyond her wildest dreams.”Thành công của cô ấy trong ngành điện ảnh là điều ngoài sức tưởng tượng của cô ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện thành công lớn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ngạc nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...