beyond one's wildest dreams
Nghĩa
Định nghĩa · more than you ever hoped for or imagined.
“Winning the award was beyond my wildest dreams.”Chiến thắng giải thưởng là điều ngoài sức tưởng tượng của tôi.
“Her success in the film industry was beyond her wildest dreams.”Thành công của cô ấy trong ngành điện ảnh là điều ngoài sức tưởng tượng của cô ấy.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện thành công lớn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ngạc nhiên.