Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate wildlife conservation

/fəˈsɪlɪteɪt ˈwaɪldlaɪf kənˌsɜrˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo điều kiện cho việc bảo tồn động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · to make it easier to protect wildlife

“Funding can facilitate wildlife conservation efforts.”Tài trợ có thể tạo điều kiện cho các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã.

“Partnerships facilitate wildlife conservation initiatives.”Các quan hệ đối tác tạo điều kiện cho các sáng kiến bảo tồn động vật hoang dã.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện vai trò hỗ trợ trong bảo tồn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các dự án bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...