Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

restore degraded habitats

/rɪˈstɔr dɪˈɡreɪdɪd ˈhæbɪtæts/ B2 IELTS

Nghĩa

khôi phục các môi trường sống bị suy thoái phr.

Định nghĩa · to bring back damaged environments for wildlife

“Efforts are made to restore degraded habitats for animals.”Các nỗ lực được thực hiện để khôi phục các môi trường sống bị suy thoái cho động vật.

“Restoring degraded habitats can improve biodiversity.”Khôi phục các môi trường sống bị suy thoái có thể cải thiện đa dạng sinh học.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của khôi phục.

Ghi chú · Cần thiết trong bảo tồn thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...