Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

memorabilia

/ˌmɛmərəˈbɪliə/ B1

Nghĩa

kỷ vật danh từ

Định nghĩa · Items kept for their historical or sentimental value.

“He collects sports memorabilia from famous athletes.”Anh ấy sưu tầm kỷ vật thể thao từ các vận động viên nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực sưu tầm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...