Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in conservation initiatives

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ɪˈnɪʃətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia vào các sáng kiến bảo tồn phr.

Định nghĩa · to take part in projects aimed at conservation

“Many people engage in conservation initiatives to help the environment.”Nhiều người tham gia vào các sáng kiến bảo tồn để giúp bảo vệ môi trường.

“Engaging in conservation initiatives can be rewarding.”Tham gia vào các sáng kiến bảo tồn có thể mang lại sự thỏa mãn.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự sẵn sàng tham gia vào các hoạt động.

Ghi chú · Tham gia là rất cần thiết cho bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...