Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

critically examine

/ˈkrɪtɪkli ɪɡˈzæmɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích một cái gì đó một cách cẩn thận và chu đáo. phr.

Định nghĩa · to analyze something carefully and thoughtfully.

“It's important to critically examine philosophical arguments.”Điều quan trọng là phải phân tích một cách phản biện các lập luận triết học.

“We should critically examine our own beliefs.”Chúng ta nên phân tích một cách phản biện những niềm tin của chính mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích.

Ghi chú · Phân tích phản biện giúp hiểu rõ hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...