Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

construct meaning

/kənˈstrʌkt ˈmiːnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự hiểu biết từ thông tin. phr.

Định nghĩa · to create understanding from information.

“Philosophers help us construct meaning from experiences.”Các nhà triết học giúp chúng ta tạo ra sự hiểu biết từ những trải nghiệm.

“We can construct meaning through reflection.”Chúng ta có thể tạo ra sự hiểu biết thông qua sự phản ánh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tư duy sâu sắc.

Ghi chú · Tạo ra sự hiểu biết là một kỹ năng quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...