Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · national identity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political awareness

/pəˈlɪtɪkəl əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận thức chính trị phr.

Định nghĩa · understanding of political issues and processes

“Political awareness is crucial for informed voting.”Nhận thức chính trị rất quan trọng cho việc bỏ phiếu có thông tin.

“Schools help students develop political awareness.”Các trường học giúp học sinh phát triển nhận thức chính trị.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể để minh họa cho luận điểm.

Ghi chú · Là một phần quan trọng trong giáo dục công dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...