Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formulate beliefs

B2 IELTS

Nghĩa

hình thành niềm tin mạnh mẽ về cuộc sống. phr.

Định nghĩa · to create or develop strong ideas about life.

“Philosophers often formulate beliefs based on their experiences.”Các nhà triết học thường hình thành niềm tin dựa trên kinh nghiệm của họ.

“He took time to formulate his beliefs about happiness.”Anh ấy đã dành thời gian để hình thành niềm tin của mình về hạnh phúc.

Mẹo IELTS · Nên rõ ràng trong việc trình bày niềm tin của bạn.

Ghi chú · Sử dụng để diễn tả quá trình hình thành niềm tin cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...