Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover truths

B2 IELTS

Nghĩa

khám phá những gì là thật hoặc chính xác. phr.

Định nghĩa · to find out what is real or accurate.

“Philosophers aim to discover truths about existence.”Các nhà triết học nhằm mục đích khám phá những sự thật về sự tồn tại.

“They hope to discover truths through research.”Họ hy vọng khám phá những sự thật thông qua nghiên cứu.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ minh họa khi khám phá sự thật.

Ghi chú · Giúp tìm ra bản chất của vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...