Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disparity in income

/dɪˈspærɪti ɪn ˈɪnkʌm/ B2 IELTS

Nghĩa

sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm phr.

Định nghĩa · difference in earnings between groups

“There is a significant disparity in income between genders.”Có sự chênh lệch thu nhập đáng kể giữa các giới.

“Efforts are needed to reduce disparity in income.”Cần có nỗ lực để giảm sự chênh lệch thu nhập.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về vấn đề kinh tế.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong các bài viết về kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...