Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pick' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pick up information

/pɪk ʌp ˌɪnfərˈmeɪʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

thu thập thông tin. phr.

Định nghĩa · to gather details or facts.

“I need to pick up information about the event.”Tôi cần thu thập thông tin về sự kiện.

“She picked up useful information during the meeting.”Cô ấy đã thu thập thông tin hữu ích trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng tìm kiếm thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc thu thập dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...