Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore assumptions

/ɪkˈsplɔːr əˈsʌmpʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá những giả định được coi là hiển nhiên. phr.

Định nghĩa · to investigate beliefs that are taken for granted.

“Philosophers often explore assumptions in their arguments.”Các nhà triết học thường khám phá những giả định trong lập luận của họ.

“It's important to explore assumptions before concluding.”Điều quan trọng là khám phá các giả định trước khi kết luận.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thực tế để làm rõ các giả định.

Ghi chú · Giả định là những điều mà ta tin mà không cần chứng minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...