Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace ideas

/ɪmˈbreɪs aɪˈdɪəz/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận và ủng hộ các khái niệm hoặc ý tưởng mới. phr.

Định nghĩa · to accept and support new concepts or thoughts.

“Philosophers often embrace ideas that challenge norms.”Các nhà triết học thường chấp nhận những ý tưởng thách thức các chuẩn mực.

“It's important to embrace ideas from different cultures.”Điều quan trọng là chấp nhận các ý tưởng từ các nền văn hóa khác nhau.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự cởi mở với ý tưởng mới trong phần nói.

Ghi chú · Chấp nhận ý tưởng mới giúp mở rộng tầm nhìn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...